Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Kiem tra 1 tiet vat ly 10 NC-lan 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thế Nhân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:33' 08-11-2012
Dung lượng: 104.7 KB
Số lượt tải: 221
Nguồn:
Người gửi: Hà Thế Nhân (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:33' 08-11-2012
Dung lượng: 104.7 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT AN NHƠN I
ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: Vật Lý 10 - Nâng Cao
Thời gian: 45 phút; (10 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:...................................................................... Lớp: .........
Mã đề thi: 136
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TL
Phần A. Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1: Đặc trưng của chuyển động tròn đều không có ở các chuyển động khác là
A. véctơ gia tốc có độ lớn không đổi và vuông góc với véctơ vận tốc.
B. véctơ gia tốc có độ lớn không thay đổi.
C. véctơ vận tốc có độ lớn không thay đổi. D. véctơ gia tốc luôn hướng vào một điểm cố định.
Câu 2: Chọn câu đúng. Trong chuyển động thẳng đều của một vật :
A. Vận tốc trung bình bao giờ cũng lớn hơn vận tốc tức thời
B. Vận tốc trung bình bao giờ cũng nhỏ hơn vận tốc tức thời
C. Vận tốc trung bình bao giờ cũng bằng vận tốc tức thời
D. Vận tốc trung bình bao giờ cũng bằng vận tốc tức thời về độ lớn nhưng trái dấu
Câu 3: Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng đều với mốc toạ độ trùng với vị trí xuất phát
A. x=0. B. x=x0+vt. (x0(0) C. x=-x0+v0t+t2. (x0(0) D. x=vt.
Câu 4: Một chiếc xe chuyển động trên đường thẳng chậm dần với gia tốc có độ lớn không đổi 1,5m/s2. Khi qua điểm A với vận tốc vA, tại điểm B cách A 100m vận tốc của xe bằng vB=10m/s. Vận tốc vA có giá trị là
A. 10 m/s. B. 20 m/s. C. 30 m/s. D. 40 m/s.
Câu 5: Chọn câu SAI trong các câu sau đây khi nói về chuyển động thẳng nhanh dần đều
A. vec tơ gia tốc cùng chiều với vec tơ vận tốc
B. tích số vận tốc và gia tốc lúc đang chuyển động luôn luôn dương
C. gia tốc có giá trị không đổi D. gia tốc phải có giá trị dương
Câu 6: Từ độ cao h so với mặt đất, người ta thả một vật rơi tự do. Trong hai giây cuối, vật rơi được quảng đường 40m. Tìm thời gian rơi của vật từ lúc thả đến khi chạm đất. Lấy g= 10 m/s2
A. 4(s) B. 5(s) C. 3(s) D. 2(s)
Câu 7: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. Gia tốc rơi tự do thay đổi theo độ cao và vĩ độ của vật trên mặt đất.
B. Ở cùng một độ cao, một vật được thả rơi tự do sẽ rơi chậm hơn khi được ném thẳng đứng xuống dưới vì khi được ném xuống vật có gia tốc lớn hơn.
C. Vectơ gia tốc rơi tự do có chiều tuỳ thuộc chiều dương quỹ đạo.
D. Gia tốc chuyển động của viên bi sắt được ném thẳng đứng lên trên và của viên bi sắt được ném thẳng đứng xuống dưới là khác nhau.
Câu 8: Hai ô tô A và B chạy cùng chiều trên cùng một đoạn đường với vận tốc 30 km/h và 40 km/h. Tốc độ của ô tô A so với ô tô B là:
A. 70 km/h B. 10 km/h C. 50 km/h D. 20 km/h
Câu 9: Hai ô tô chuyển động thẳng đều với cùng độ lớn vận tốc trên hai đường thẳng vuông góc nhau. Sau khi gặp nhau ở ngã tư, xe thứ nhất chạy sang hướng Bắc, xe thứ hai chạy sang hướng Tây. Người ngồi trên xe thứ hai thấy xe thứ nhất chạy sang hướng nào?
A. Đông – Bắc B. Tây- Bắc C. Tây – Nam D. Đông-Nam
Câu 10: Một đĩa tròn có đường kính 80cm chuyển động tròn đều quanh tâm và quay được 20 vòng trong thời gian 5(s). Tốc độ dài của một điểm cách mép đĩa 10cm là (Lấy =3,14):
A. 753,6cm/s B. 75,36m/s C. 2512cm/s D. 251,2cm/s
Phần B. Tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2đ) Bánh xe của một xe đạp có đường kính 70 cm. Cho bánh xe quay đều với tốc độ 240 vòng/phút.
TRƯỜNG THPT AN NHƠN I
ĐỀ KIỂM TRA
MÔN: Vật Lý 10 - Nâng Cao
Thời gian: 45 phút; (10 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:...................................................................... Lớp: .........
Mã đề thi: 136
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TL
Phần A. Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Câu 1: Đặc trưng của chuyển động tròn đều không có ở các chuyển động khác là
A. véctơ gia tốc có độ lớn không đổi và vuông góc với véctơ vận tốc.
B. véctơ gia tốc có độ lớn không thay đổi.
C. véctơ vận tốc có độ lớn không thay đổi. D. véctơ gia tốc luôn hướng vào một điểm cố định.
Câu 2: Chọn câu đúng. Trong chuyển động thẳng đều của một vật :
A. Vận tốc trung bình bao giờ cũng lớn hơn vận tốc tức thời
B. Vận tốc trung bình bao giờ cũng nhỏ hơn vận tốc tức thời
C. Vận tốc trung bình bao giờ cũng bằng vận tốc tức thời
D. Vận tốc trung bình bao giờ cũng bằng vận tốc tức thời về độ lớn nhưng trái dấu
Câu 3: Phương trình chuyển động của vật chuyển động thẳng đều với mốc toạ độ trùng với vị trí xuất phát
A. x=0. B. x=x0+vt. (x0(0) C. x=-x0+v0t+t2. (x0(0) D. x=vt.
Câu 4: Một chiếc xe chuyển động trên đường thẳng chậm dần với gia tốc có độ lớn không đổi 1,5m/s2. Khi qua điểm A với vận tốc vA, tại điểm B cách A 100m vận tốc của xe bằng vB=10m/s. Vận tốc vA có giá trị là
A. 10 m/s. B. 20 m/s. C. 30 m/s. D. 40 m/s.
Câu 5: Chọn câu SAI trong các câu sau đây khi nói về chuyển động thẳng nhanh dần đều
A. vec tơ gia tốc cùng chiều với vec tơ vận tốc
B. tích số vận tốc và gia tốc lúc đang chuyển động luôn luôn dương
C. gia tốc có giá trị không đổi D. gia tốc phải có giá trị dương
Câu 6: Từ độ cao h so với mặt đất, người ta thả một vật rơi tự do. Trong hai giây cuối, vật rơi được quảng đường 40m. Tìm thời gian rơi của vật từ lúc thả đến khi chạm đất. Lấy g= 10 m/s2
A. 4(s) B. 5(s) C. 3(s) D. 2(s)
Câu 7: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A. Gia tốc rơi tự do thay đổi theo độ cao và vĩ độ của vật trên mặt đất.
B. Ở cùng một độ cao, một vật được thả rơi tự do sẽ rơi chậm hơn khi được ném thẳng đứng xuống dưới vì khi được ném xuống vật có gia tốc lớn hơn.
C. Vectơ gia tốc rơi tự do có chiều tuỳ thuộc chiều dương quỹ đạo.
D. Gia tốc chuyển động của viên bi sắt được ném thẳng đứng lên trên và của viên bi sắt được ném thẳng đứng xuống dưới là khác nhau.
Câu 8: Hai ô tô A và B chạy cùng chiều trên cùng một đoạn đường với vận tốc 30 km/h và 40 km/h. Tốc độ của ô tô A so với ô tô B là:
A. 70 km/h B. 10 km/h C. 50 km/h D. 20 km/h
Câu 9: Hai ô tô chuyển động thẳng đều với cùng độ lớn vận tốc trên hai đường thẳng vuông góc nhau. Sau khi gặp nhau ở ngã tư, xe thứ nhất chạy sang hướng Bắc, xe thứ hai chạy sang hướng Tây. Người ngồi trên xe thứ hai thấy xe thứ nhất chạy sang hướng nào?
A. Đông – Bắc B. Tây- Bắc C. Tây – Nam D. Đông-Nam
Câu 10: Một đĩa tròn có đường kính 80cm chuyển động tròn đều quanh tâm và quay được 20 vòng trong thời gian 5(s). Tốc độ dài của một điểm cách mép đĩa 10cm là (Lấy =3,14):
A. 753,6cm/s B. 75,36m/s C. 2512cm/s D. 251,2cm/s
Phần B. Tự luận (5 điểm)
Bài 1 (2đ) Bánh xe của một xe đạp có đường kính 70 cm. Cho bánh xe quay đều với tốc độ 240 vòng/phút.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất